Chồng 1997, vợ 1998 có hợp không?

Chồng Đinh Sửu · mệnh Giản Hạ Thủy — Vợ Mậu Dần · mệnh Thành Đầu Thổ

5

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Trung bình

Hợp và xung đan xen; quan hệ tốt hay không phụ thuộc nhiều vào cách cư xử.

Chồng

1997 · Đinh Sửu

Nam · Tuổi Sửu · mệnh Giản Hạ Thủy

Vợ

1998 · Mậu Dần

Nữ · Tuổi Dần · mệnh Thành Đầu Thổ

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Thổ khắc Thủy: vợ dễ lấn át chồng, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Đinh và Mậu không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Bình hòa

    Sửu và Dần không hợp không xung.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Diên Niên

    Cung Chấn gặp cung Tốn thành Diên Niên. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Bình hòa

    Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Chấn) và Mộc (cung Tốn).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Kim) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1998).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 29 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 30 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 31 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 32 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó