Chồng 1973, vợ 1990 có hợp không?

Chồng Quý Sửu · mệnh Tang Đố Mộc — Vợ Canh Ngọ · mệnh Lộ Bàng Thổ

3

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Cần dung hòa

Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.

Chồng

1973 · Quý Sửu

Nam · Tuổi Sửu · mệnh Tang Đố Mộc

Vợ

1990 · Canh Ngọ

Nữ · Tuổi Ngọ · mệnh Lộ Bàng Thổ

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Mộc khắc Thổ: chồng dễ lấn át vợ, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Quý và Canh không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục hại

    Sửu hại Ngọ: dễ hiểu lầm vì chuyện nhỏ, nên nói thẳng thay vì để bụng.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Họa Hại

    Cung Ly gặp cung Cấn thành Họa Hại. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Hỏa (cung Ly) và Thổ (cung Cấn).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Hỏa) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Địa chi xung: lúc bất đồng thì tạm gác lại, đợi cả hai bình tĩnh rồi hãy nói chuyện.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1990).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 37 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 38 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 39 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 40 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó