Chồng 1973, vợ 1989 có hợp không?
Chồng Quý Sửu · mệnh Tang Đố Mộc — Vợ Kỷ Tỵ · mệnh Đại Lâm Mộc
7
trên 10
Xem tuổi vợ chồng
Hợp
Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.
Chồng
1973 · Quý Sửu
Nam · Tuổi Sửu · mệnh Tang Đố Mộc
Vợ
1989 · Kỷ Tỵ
Nữ · Tuổi Tỵ · mệnh Đại Lâm Mộc
Xét từng tiêu chí
Ngũ hành mệnh (nạp âm)
Tương hòa
Cả hai cùng mệnh Mộc: dễ đồng điệu, nhưng ít bù trừ được cho nhau.
Thiên can
Quý (Thủy) và Kỷ (Thổ) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.
Địa chi (con giáp)
Tam hợp
Sửu và Tỵ cùng nhóm tam hợp: hợp tính, dễ chung chí hướng.
Cung phi Bát Trạch
Thiên Y
Cung Ly gặp cung Tốn thành Thiên Y. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.
Thiên mệnh năm sinh
Tương sinh
Ngũ hành của cung phi: Hỏa (cung Ly) và Mộc (cung Tốn).
Lời khuyên
- Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
- Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.
Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.
Năm cưới cho cặp tuổi này
Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1989).
2026
Bính Ngọ · cô dâu 38 tuổi
Có thể cưới
2028
Mậu Thân · cô dâu 40 tuổi
Có thể cưới
2029
Kỷ Dậu · cô dâu 41 tuổi
Có thể cưới