Chồng 1965, vợ 1959 có hợp không?

Chồng Ất Tỵ · mệnh Phúc Đăng Hỏa — Vợ Kỷ Hợi · mệnh Bình Địa Mộc

2

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Khắc nhiều

Nhiều tiêu chí xung khắc theo quan niệm dân gian; không có nghĩa là không thể đến với nhau, nhưng cần chủ động vun đắp.

Chồng

1965 · Ất Tỵ

Nam · Tuổi Tỵ · mệnh Phúc Đăng Hỏa

Vợ

1959 · Kỷ Hợi

Nữ · Tuổi Hợi · mệnh Bình Địa Mộc

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương sinh

    Mộc sinh Hỏa: vợ nâng đỡ, vun đắp cho chồng.

  2. Thiên can

    Tương khắc

    Ất (Mộc) và Kỷ (Thổ) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục xung

    Tỵ xung Hợi (tứ hành xung): tính cách đối lập, dễ va chạm nếu không nhường nhịn.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Ngũ Quỷ

    Cung Cấn gặp cung Khảm thành Ngũ Quỷ. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Thổ (cung Cấn) và Thủy (cung Khảm).

Lời khuyên

  • Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
  • Địa chi xung: lúc bất đồng thì tạm gác lại, đợi cả hai bình tĩnh rồi hãy nói chuyện.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1959).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 68 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 69 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 70 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 71 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó