Chồng 1948, vợ 1963 có hợp không?

Chồng Mậu Tý · mệnh Tích Lịch Hỏa — Vợ Quý Mão · mệnh Kim Bạch Kim

7

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Hợp

Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.

Chồng

1948 · Mậu Tý

Nam · Tuổi Tý · mệnh Tích Lịch Hỏa

Vợ

1963 · Quý Mão

Nữ · Tuổi Mão · mệnh Kim Bạch Kim

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Hỏa khắc Kim: chồng dễ lấn át vợ, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Tương hợp

    Mậu hợp Quý (ngũ hợp thiên can): dễ đồng thuận về cách nghĩ, cách làm.

  3. Địa chi (con giáp)

    Bình hòa

    Tý và Mão không hợp không xung.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Diên Niên

    Cung Đoài gặp cung Cấn thành Diên Niên. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Kim (cung Đoài) và Thổ (cung Cấn).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Thổ) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1963).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 64 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 65 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 66 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 67 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó