Chồng 1948, vợ 1933 có hợp không?
Chồng Mậu Tý · mệnh Tích Lịch Hỏa — Vợ Quý Dậu · mệnh Kiếm Phong Kim
7
trên 10
Xem tuổi vợ chồng
Hợp
Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.
Chồng
1948 · Mậu Tý
Nam · Tuổi Tý · mệnh Tích Lịch Hỏa
Vợ
1933 · Quý Dậu
Nữ · Tuổi Dậu · mệnh Kiếm Phong Kim
Xét từng tiêu chí
Ngũ hành mệnh (nạp âm)
Hỏa khắc Kim: chồng dễ lấn át vợ, cần tiết chế và tôn trọng nhau.
Thiên can
Tương hợp
Mậu hợp Quý (ngũ hợp thiên can): dễ đồng thuận về cách nghĩ, cách làm.
Địa chi (con giáp)
Bình hòa
Tý và Dậu không hợp không xung.
Cung phi Bát Trạch
Thiên Y
Cung Đoài gặp cung Khôn thành Thiên Y. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.
Thiên mệnh năm sinh
Tương sinh
Ngũ hành của cung phi: Kim (cung Đoài) và Thổ (cung Khôn).
Lời khuyên
- Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Thổ) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
- Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.
Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.
Năm cưới cho cặp tuổi này
Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1933).
2026
Bính Ngọ · cô dâu 94 tuổi
Có thể cưới
2027
Đinh Mùi · cô dâu 95 tuổi
Có thể cưới
2029
Kỷ Dậu · cô dâu 97 tuổi
Có thể cưới