Chồng 1948, vợ 1936 có hợp không?

Chồng Mậu Tý · mệnh Tích Lịch Hỏa — Vợ Bính Tý · mệnh Giản Hạ Thủy

6

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Trung bình

Hợp và xung đan xen; quan hệ tốt hay không phụ thuộc nhiều vào cách cư xử.

Chồng

1948 · Mậu Tý

Nam · Tuổi Tý · mệnh Tích Lịch Hỏa

Vợ

1936 · Bính Tý

Nữ · Tuổi Tý · mệnh Giản Hạ Thủy

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Thủy khắc Hỏa: vợ dễ lấn át chồng, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Mậu và Bính không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Cùng tuổi

    Cùng tuổi Tý: hiểu nhau nhưng cũng dễ giống nhau ở điểm yếu.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Diên Niên

    Cung Đoài gặp cung Cấn thành Diên Niên. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Kim (cung Đoài) và Thổ (cung Cấn).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Mộc) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1936).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 91 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 92 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 93 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 94 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó