Chồng 1946, vợ 1950 có hợp không?

Chồng Bính Tuất · mệnh Ốc Thượng Thổ — Vợ Canh Dần · mệnh Tùng Bách Mộc

4

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Cần dung hòa

Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.

Chồng

1946 · Bính Tuất

Nam · Tuổi Tuất · mệnh Ốc Thượng Thổ

Vợ

1950 · Canh Dần

Nữ · Tuổi Dần · mệnh Tùng Bách Mộc

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Mộc khắc Thổ: vợ dễ lấn át chồng, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Tương khắc

    Bính (Hỏa) và Canh (Kim) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.

  3. Địa chi (con giáp)

    Tam hợp

    Tuất và Dần cùng nhóm tam hợp: hợp tính, dễ chung chí hướng.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Diên Niên

    Cung Ly gặp cung Khảm thành Diên Niên. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Hỏa (cung Ly) và Thủy (cung Khảm).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Hỏa) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1950).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 77 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 78 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 79 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 80 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó