Chồng 1942, vợ 1998 có hợp không?

Chồng Nhâm Ngọ · mệnh Dương Liễu Mộc — Vợ Mậu Dần · mệnh Thành Đầu Thổ

4

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Cần dung hòa

Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.

Chồng

1942 · Nhâm Ngọ

Nam · Tuổi Ngọ · mệnh Dương Liễu Mộc

Vợ

1998 · Mậu Dần

Nữ · Tuổi Dần · mệnh Thành Đầu Thổ

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Mộc khắc Thổ: chồng dễ lấn át vợ, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Tương khắc

    Nhâm (Thủy) và Mậu (Thổ) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.

  3. Địa chi (con giáp)

    Tam hợp

    Ngọ và Dần cùng nhóm tam hợp: hợp tính, dễ chung chí hướng.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Phục Vị

    Cung Tốn gặp cung Tốn thành Phục Vị. Phục Vị: bình ổn, không xung không vượng.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Bình hòa

    Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Tốn) và Mộc (cung Tốn).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Hỏa) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1998).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 29 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 30 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 31 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 32 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó