Chồng 1942, vợ 1997 có hợp không?
Chồng Nhâm Ngọ · mệnh Dương Liễu Mộc — Vợ Đinh Sửu · mệnh Giản Hạ Thủy
7
trên 10
Xem tuổi vợ chồng
Hợp
Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.
Chồng
1942 · Nhâm Ngọ
Nam · Tuổi Ngọ · mệnh Dương Liễu Mộc
Vợ
1997 · Đinh Sửu
Nữ · Tuổi Sửu · mệnh Giản Hạ Thủy
Xét từng tiêu chí
Ngũ hành mệnh (nạp âm)
Tương sinh
Thủy sinh Mộc: vợ nâng đỡ, vun đắp cho chồng.
Thiên can
Tương hợp
Nhâm hợp Đinh (ngũ hợp thiên can): dễ đồng thuận về cách nghĩ, cách làm.
Địa chi (con giáp)
Ngọ hại Sửu: dễ hiểu lầm vì chuyện nhỏ, nên nói thẳng thay vì để bụng.
Cung phi Bát Trạch
Diên Niên
Cung Tốn gặp cung Chấn thành Diên Niên. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.
Thiên mệnh năm sinh
Bình hòa
Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Tốn) và Mộc (cung Chấn).
Lời khuyên
- Địa chi xung: lúc bất đồng thì tạm gác lại, đợi cả hai bình tĩnh rồi hãy nói chuyện.
- Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.
Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.
Năm cưới cho cặp tuổi này
Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1997).
2027
Đinh Mùi · cô dâu 31 tuổi
Có thể cưới
2028
Mậu Thân · cô dâu 32 tuổi
Có thể cưới