Chồng 1942, vợ 1977 có hợp không?

Chồng Nhâm Ngọ · mệnh Dương Liễu Mộc — Vợ Đinh Tỵ · mệnh Sa Trung Thổ

7

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Hợp

Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.

Chồng

1942 · Nhâm Ngọ

Nam · Tuổi Ngọ · mệnh Dương Liễu Mộc

Vợ

1977 · Đinh Tỵ

Nữ · Tuổi Tỵ · mệnh Sa Trung Thổ

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Mộc khắc Thổ: chồng dễ lấn át vợ, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Tương hợp

    Nhâm hợp Đinh (ngũ hợp thiên can): dễ đồng thuận về cách nghĩ, cách làm.

  3. Địa chi (con giáp)

    Bình hòa

    Ngọ và Tỵ không hợp không xung.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Sinh Khí

    Cung Tốn gặp cung Khảm thành Sinh Khí. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Tốn) và Thủy (cung Khảm).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Hỏa) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1977).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 50 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 51 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 52 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 53 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó