Chồng 1941, vợ 1945 có hợp không?
Chồng Tân Tỵ · mệnh Bạch Lạp Kim — Vợ Ất Dậu · mệnh Tuyền Trung Thủy
7
trên 10
Xem tuổi vợ chồng
Hợp
Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.
Chồng
1941 · Tân Tỵ
Nam · Tuổi Tỵ · mệnh Bạch Lạp Kim
Vợ
1945 · Ất Dậu
Nữ · Tuổi Dậu · mệnh Tuyền Trung Thủy
Xét từng tiêu chí
Ngũ hành mệnh (nạp âm)
Tương sinh
Kim sinh Thủy: chồng nâng đỡ, vun đắp cho vợ.
Thiên can
Tân (Kim) và Ất (Mộc) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.
Địa chi (con giáp)
Tam hợp
Tỵ và Dậu cùng nhóm tam hợp: hợp tính, dễ chung chí hướng.
Cung phi Bát Trạch
Sinh Khí
Cung Khôn gặp cung Cấn thành Sinh Khí. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.
Thiên mệnh năm sinh
Bình hòa
Ngũ hành của cung phi: Thổ (cung Khôn) và Thổ (cung Cấn).
Lời khuyên
- Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
- Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.
Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.
Năm cưới cho cặp tuổi này
Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1945).
2027
Đinh Mùi · cô dâu 83 tuổi
Có thể cưới
2029
Kỷ Dậu · cô dâu 85 tuổi
Có thể cưới