Chồng 2006, vợ 2020 có hợp không?

Chồng Bính Tuất · mệnh Ốc Thượng Thổ — Vợ Canh Tý · mệnh Bích Thượng Thổ

2

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Khắc nhiều

Nhiều tiêu chí xung khắc theo quan niệm dân gian; không có nghĩa là không thể đến với nhau, nhưng cần chủ động vun đắp.

Chồng

2006 · Bính Tuất

Nam · Tuổi Tuất · mệnh Ốc Thượng Thổ

Vợ

2020 · Canh Tý

Nữ · Tuổi Tý · mệnh Bích Thượng Thổ

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương hòa

    Cả hai cùng mệnh Thổ: dễ đồng điệu, nhưng ít bù trừ được cho nhau.

  2. Thiên can

    Tương khắc

    Bính (Hỏa) và Canh (Kim) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.

  3. Địa chi (con giáp)

    Bình hòa

    Tuất và Tý không hợp không xung.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Lục Sát

    Cung Chấn gặp cung Cấn thành Lục Sát. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Chấn) và Thổ (cung Cấn).

Lời khuyên

  • Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 2020).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 7 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 8 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 9 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 10 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó