Chồng 2005, vợ 2020 có hợp không?

Chồng Ất Dậu · mệnh Tuyền Trung Thủy — Vợ Canh Tý · mệnh Bích Thượng Thổ

3

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Cần dung hòa

Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.

Chồng

2005 · Ất Dậu

Nam · Tuổi Dậu · mệnh Tuyền Trung Thủy

Vợ

2020 · Canh Tý

Nữ · Tuổi Tý · mệnh Bích Thượng Thổ

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Thổ khắc Thủy: vợ dễ lấn át chồng, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Tương hợp

    Ất hợp Canh (ngũ hợp thiên can): dễ đồng thuận về cách nghĩ, cách làm.

  3. Địa chi (con giáp)

    Bình hòa

    Dậu và Tý không hợp không xung.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Tuyệt Mệnh

    Cung Tốn gặp cung Cấn thành Tuyệt Mệnh. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Tốn) và Thổ (cung Cấn).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Kim) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 2020).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 7 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 8 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 9 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 10 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó