Chồng 1981, vợ 2018 có hợp không?

Chồng Tân Dậu · mệnh Thạch Lựu Mộc — Vợ Mậu Tuất · mệnh Bình Địa Mộc

4

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Cần dung hòa

Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.

Chồng

1981 · Tân Dậu

Nam · Tuổi Dậu · mệnh Thạch Lựu Mộc

Vợ

2018 · Mậu Tuất

Nữ · Tuổi Tuất · mệnh Bình Địa Mộc

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương hòa

    Cả hai cùng mệnh Mộc: dễ đồng điệu, nhưng ít bù trừ được cho nhau.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Tân và Mậu không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục hại

    Dậu hại Tuất: dễ hiểu lầm vì chuyện nhỏ, nên nói thẳng thay vì để bụng.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Lục Sát

    Cung Khảm gặp cung Càn thành Lục Sát. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Thủy (cung Khảm) và Kim (cung Càn).

Lời khuyên

  • Địa chi xung: lúc bất đồng thì tạm gác lại, đợi cả hai bình tĩnh rồi hãy nói chuyện.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 2018).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 9 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 10 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 11 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 12 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó