Chồng 1981, vợ 1949 có hợp không?
Chồng Tân Dậu · mệnh Thạch Lựu Mộc — Vợ Kỷ Sửu · mệnh Tích Lịch Hỏa
7
trên 10
Xem tuổi vợ chồng
Hợp
Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.
Chồng
1981 · Tân Dậu
Nam · Tuổi Dậu · mệnh Thạch Lựu Mộc
Vợ
1949 · Kỷ Sửu
Nữ · Tuổi Sửu · mệnh Tích Lịch Hỏa
Xét từng tiêu chí
Ngũ hành mệnh (nạp âm)
Tương sinh
Mộc sinh Hỏa: chồng nâng đỡ, vun đắp cho vợ.
Thiên can
Bình hòa
Tân và Kỷ không hợp không khắc.
Địa chi (con giáp)
Tam hợp
Dậu và Sửu cùng nhóm tam hợp: hợp tính, dễ chung chí hướng.
Cung phi Bát Trạch
Diên Niên
Cung Khảm gặp cung Ly thành Diên Niên. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.
Thiên mệnh năm sinh
Ngũ hành của cung phi: Thủy (cung Khảm) và Hỏa (cung Ly).
Lời khuyên
- Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
- Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.
Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.
Năm cưới cho cặp tuổi này
Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1949).
2027
Đinh Mùi · cô dâu 79 tuổi
Có thể cưới
2029
Kỷ Dậu · cô dâu 81 tuổi
Có thể cưới