Chồng 1976, vợ 1988 có hợp không?

Chồng Bính Thìn · mệnh Sa Trung Thổ — Vợ Mậu Thìn · mệnh Đại Lâm Mộc

2

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Khắc nhiều

Nhiều tiêu chí xung khắc theo quan niệm dân gian; không có nghĩa là không thể đến với nhau, nhưng cần chủ động vun đắp.

Chồng

1976 · Bính Thìn

Nam · Tuổi Thìn · mệnh Sa Trung Thổ

Vợ

1988 · Mậu Thìn

Nữ · Tuổi Thìn · mệnh Đại Lâm Mộc

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Mộc khắc Thổ: vợ dễ lấn át chồng, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Bính và Mậu không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Cùng tuổi

    Cùng tuổi Thìn: hiểu nhau nhưng cũng dễ giống nhau ở điểm yếu.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Ngũ Quỷ

    Cung Càn gặp cung Chấn thành Ngũ Quỷ. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Kim (cung Càn) và Mộc (cung Chấn).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Hỏa) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1988).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 39 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 40 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 41 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 42 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó