Chồng 1973, vợ 1943 có hợp không?

Chồng Quý Sửu · mệnh Tang Đố Mộc — Vợ Quý Mùi · mệnh Dương Liễu Mộc

6

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Trung bình

Hợp và xung đan xen; quan hệ tốt hay không phụ thuộc nhiều vào cách cư xử.

Chồng

1973 · Quý Sửu

Nam · Tuổi Sửu · mệnh Tang Đố Mộc

Vợ

1943 · Quý Mùi

Nữ · Tuổi Mùi · mệnh Dương Liễu Mộc

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương hòa

    Cả hai cùng mệnh Mộc: dễ đồng điệu, nhưng ít bù trừ được cho nhau.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Quý và Quý không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục xung

    Sửu xung Mùi (tứ hành xung): tính cách đối lập, dễ va chạm nếu không nhường nhịn.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Sinh Khí

    Cung Ly gặp cung Chấn thành Sinh Khí. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Hỏa (cung Ly) và Mộc (cung Chấn).

Lời khuyên

  • Địa chi xung: lúc bất đồng thì tạm gác lại, đợi cả hai bình tĩnh rồi hãy nói chuyện.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1943).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 84 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 85 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 86 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 87 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó