Chồng 1969, vợ 1981 có hợp không?

Chồng Kỷ Dậu · mệnh Đại Trạch Thổ — Vợ Tân Dậu · mệnh Thạch Lựu Mộc

2

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Khắc nhiều

Nhiều tiêu chí xung khắc theo quan niệm dân gian; không có nghĩa là không thể đến với nhau, nhưng cần chủ động vun đắp.

Chồng

1969 · Kỷ Dậu

Nam · Tuổi Dậu · mệnh Đại Trạch Thổ

Vợ

1981 · Tân Dậu

Nữ · Tuổi Dậu · mệnh Thạch Lựu Mộc

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Mộc khắc Thổ: vợ dễ lấn át chồng, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Kỷ và Tân không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Cùng tuổi

    Cùng tuổi Dậu: hiểu nhau nhưng cũng dễ giống nhau ở điểm yếu.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Tuyệt Mệnh

    Cung Tốn gặp cung Cấn thành Tuyệt Mệnh. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Tốn) và Thổ (cung Cấn).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Hỏa) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1981).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 46 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 47 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 48 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 49 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó