Chồng 1968, vợ 2002 có hợp không?

Chồng Mậu Thân · mệnh Đại Trạch Thổ — Vợ Nhâm Ngọ · mệnh Dương Liễu Mộc

4

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Cần dung hòa

Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.

Chồng

1968 · Mậu Thân

Nam · Tuổi Thân · mệnh Đại Trạch Thổ

Vợ

2002 · Nhâm Ngọ

Nữ · Tuổi Ngọ · mệnh Dương Liễu Mộc

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Mộc khắc Thổ: vợ dễ lấn át chồng, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Tương khắc

    Mậu (Thổ) và Nhâm (Thủy) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.

  3. Địa chi (con giáp)

    Bình hòa

    Thân và Ngọ không hợp không xung.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Sinh Khí

    Cung Khôn gặp cung Cấn thành Sinh Khí. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Bình hòa

    Ngũ hành của cung phi: Thổ (cung Khôn) và Thổ (cung Cấn).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Hỏa) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 2002).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 25 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 26 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 27 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 28 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó