Chồng 1968, vợ 1988 có hợp không?

Chồng Mậu Thân · mệnh Đại Trạch Thổ — Vợ Mậu Thìn · mệnh Đại Lâm Mộc

3

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Cần dung hòa

Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.

Chồng

1968 · Mậu Thân

Nam · Tuổi Thân · mệnh Đại Trạch Thổ

Vợ

1988 · Mậu Thìn

Nữ · Tuổi Thìn · mệnh Đại Lâm Mộc

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Mộc khắc Thổ: vợ dễ lấn át chồng, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Mậu và Mậu không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Tam hợp

    Thân và Thìn cùng nhóm tam hợp: hợp tính, dễ chung chí hướng.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Họa Hại

    Cung Khôn gặp cung Chấn thành Họa Hại. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Thổ (cung Khôn) và Mộc (cung Chấn).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Hỏa) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1988).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 39 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 40 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 41 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 42 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó