Chồng 1968, vợ 1955 có hợp không?

Chồng Mậu Thân · mệnh Đại Trạch Thổ — Vợ Ất Mùi · mệnh Sa Trung Kim

7

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Hợp

Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.

Chồng

1968 · Mậu Thân

Nam · Tuổi Thân · mệnh Đại Trạch Thổ

Vợ

1955 · Ất Mùi

Nữ · Tuổi Mùi · mệnh Sa Trung Kim

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương sinh

    Thổ sinh Kim: chồng nâng đỡ, vun đắp cho vợ.

  2. Thiên can

    Tương khắc

    Mậu (Thổ) và Ất (Mộc) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.

  3. Địa chi (con giáp)

    Bình hòa

    Thân và Mùi không hợp không xung.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Diên Niên

    Cung Khôn gặp cung Càn thành Diên Niên. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Thổ (cung Khôn) và Kim (cung Càn).

Lời khuyên

  • Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1955).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 72 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 73 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 74 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 75 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó