Chồng 1968, vợ 1940 có hợp không?

Chồng Mậu Thân · mệnh Đại Trạch Thổ — Vợ Canh Thìn · mệnh Bạch Lạp Kim

7

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Hợp

Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.

Chồng

1968 · Mậu Thân

Nam · Tuổi Thân · mệnh Đại Trạch Thổ

Vợ

1940 · Canh Thìn

Nữ · Tuổi Thìn · mệnh Bạch Lạp Kim

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương sinh

    Thổ sinh Kim: chồng nâng đỡ, vun đắp cho vợ.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Mậu và Canh không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Tam hợp

    Thân và Thìn cùng nhóm tam hợp: hợp tính, dễ chung chí hướng.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Lục Sát

    Cung Khôn gặp cung Ly thành Lục Sát. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Thổ (cung Khôn) và Hỏa (cung Ly).

Lời khuyên

  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1940).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 87 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 88 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 89 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 90 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó