Chồng 1967, vợ 1932 có hợp không?

Chồng Đinh Mùi · mệnh Thiên Hà Thủy — Vợ Nhâm Thân · mệnh Kiếm Phong Kim

7

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Hợp

Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.

Chồng

1967 · Đinh Mùi

Nam · Tuổi Mùi · mệnh Thiên Hà Thủy

Vợ

1932 · Nhâm Thân

Nữ · Tuổi Thân · mệnh Kiếm Phong Kim

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương sinh

    Kim sinh Thủy: vợ nâng đỡ, vun đắp cho chồng.

  2. Thiên can

    Tương hợp

    Đinh hợp Nhâm (ngũ hợp thiên can): dễ đồng thuận về cách nghĩ, cách làm.

  3. Địa chi (con giáp)

    Bình hòa

    Mùi và Thân không hợp không xung.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Lục Sát

    Cung Càn gặp cung Khảm thành Lục Sát. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Kim (cung Càn) và Thủy (cung Khảm).

Lời khuyên

  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1932).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 95 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 96 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 97 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 98 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó