Chồng 1965, vợ 1992 có hợp không?

Chồng Ất Tỵ · mệnh Phúc Đăng Hỏa — Vợ Nhâm Thân · mệnh Kiếm Phong Kim

7

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Hợp

Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.

Chồng

1965 · Ất Tỵ

Nam · Tuổi Tỵ · mệnh Phúc Đăng Hỏa

Vợ

1992 · Nhâm Thân

Nữ · Tuổi Thân · mệnh Kiếm Phong Kim

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Hỏa khắc Kim: chồng dễ lấn át vợ, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Ất và Nhâm không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục hợp

    Tỵ và Thân lục hợp: gắn bó, bù trừ cho nhau.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Diên Niên

    Cung Cấn gặp cung Đoài thành Diên Niên. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Thổ (cung Cấn) và Kim (cung Đoài).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Thổ) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1992).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 35 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 36 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 37 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 38 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó