Chồng 1965, vợ 1970 có hợp không?

Chồng Ất Tỵ · mệnh Phúc Đăng Hỏa — Vợ Canh Tuất · mệnh Thoa Xuyến Kim

3

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Cần dung hòa

Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.

Chồng

1965 · Ất Tỵ

Nam · Tuổi Tỵ · mệnh Phúc Đăng Hỏa

Vợ

1970 · Canh Tuất

Nữ · Tuổi Tuất · mệnh Thoa Xuyến Kim

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Hỏa khắc Kim: chồng dễ lấn át vợ, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Tương hợp

    Ất hợp Canh (ngũ hợp thiên can): dễ đồng thuận về cách nghĩ, cách làm.

  3. Địa chi (con giáp)

    Bình hòa

    Tỵ và Tuất không hợp không xung.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Lục Sát

    Cung Cấn gặp cung Chấn thành Lục Sát. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Thổ (cung Cấn) và Mộc (cung Chấn).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Thổ) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1970).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 57 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 58 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 59 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 60 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó