Chồng 1963, vợ 1982 có hợp không?

Chồng Quý Mão · mệnh Kim Bạch Kim — Vợ Nhâm Tuất · mệnh Đại Hải Thủy

7

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Hợp

Nhiều điểm hợp hơn điểm xung; vài khác biệt nhỏ dễ dung hòa.

Chồng

1963 · Quý Mão

Nam · Tuổi Mão · mệnh Kim Bạch Kim

Vợ

1982 · Nhâm Tuất

Nữ · Tuổi Tuất · mệnh Đại Hải Thủy

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương sinh

    Kim sinh Thủy: chồng nâng đỡ, vun đắp cho vợ.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Quý và Nhâm không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục hợp

    Mão và Tuất lục hợp: gắn bó, bù trừ cho nhau.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Lục Sát

    Cung Khảm gặp cung Càn thành Lục Sát. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Thủy (cung Khảm) và Kim (cung Càn).

Lời khuyên

  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1982).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 45 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 46 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 47 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 48 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó