Chồng 1961, vợ 1993 có hợp không?

Chồng Tân Sửu · mệnh Bích Thượng Thổ — Vợ Quý Dậu · mệnh Kiếm Phong Kim

5

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Trung bình

Hợp và xung đan xen; quan hệ tốt hay không phụ thuộc nhiều vào cách cư xử.

Chồng

1961 · Tân Sửu

Nam · Tuổi Sửu · mệnh Bích Thượng Thổ

Vợ

1993 · Quý Dậu

Nữ · Tuổi Dậu · mệnh Kiếm Phong Kim

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương sinh

    Thổ sinh Kim: chồng nâng đỡ, vun đắp cho vợ.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Tân và Quý không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Tam hợp

    Sửu và Dậu cùng nhóm tam hợp: hợp tính, dễ chung chí hướng.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Lục Sát

    Cung Chấn gặp cung Cấn thành Lục Sát. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Chấn) và Thổ (cung Cấn).

Lời khuyên

  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1993).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 34 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 35 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 36 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 37 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó