Chồng 1953, vợ 1947 có hợp không?

Chồng Quý Tỵ · mệnh Trường Lưu Thủy — Vợ Đinh Hợi · mệnh Ốc Thượng Thổ

4

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Cần dung hòa

Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.

Chồng

1953 · Quý Tỵ

Nam · Tuổi Tỵ · mệnh Trường Lưu Thủy

Vợ

1947 · Đinh Hợi

Nữ · Tuổi Hợi · mệnh Ốc Thượng Thổ

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương khắc

    Thổ khắc Thủy: vợ dễ lấn át chồng, cần tiết chế và tôn trọng nhau.

  2. Thiên can

    Tương khắc

    Quý (Thủy) và Đinh (Hỏa) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục xung

    Tỵ xung Hợi (tứ hành xung): tính cách đối lập, dễ va chạm nếu không nhường nhịn.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Thiên Y

    Cung Khôn gặp cung Đoài thành Thiên Y. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Thổ (cung Khôn) và Kim (cung Đoài).

Lời khuyên

  • Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Kim) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
  • Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
  • Địa chi xung: lúc bất đồng thì tạm gác lại, đợi cả hai bình tĩnh rồi hãy nói chuyện.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1947).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 80 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 81 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 82 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 83 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó