Chồng 1951, vợ 1964 có hợp không?

Chồng Tân Mão · mệnh Tùng Bách Mộc — Vợ Giáp Thìn · mệnh Phúc Đăng Hỏa

2

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Khắc nhiều

Nhiều tiêu chí xung khắc theo quan niệm dân gian; không có nghĩa là không thể đến với nhau, nhưng cần chủ động vun đắp.

Chồng

1951 · Tân Mão

Nam · Tuổi Mão · mệnh Tùng Bách Mộc

Vợ

1964 · Giáp Thìn

Nữ · Tuổi Thìn · mệnh Phúc Đăng Hỏa

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương sinh

    Mộc sinh Hỏa: chồng nâng đỡ, vun đắp cho vợ.

  2. Thiên can

    Tương khắc

    Tân (Kim) và Giáp (Mộc) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục hại

    Mão hại Thìn: dễ hiểu lầm vì chuyện nhỏ, nên nói thẳng thay vì để bụng.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Họa Hại

    Cung Tốn gặp cung Càn thành Họa Hại. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Tốn) và Kim (cung Càn).

Lời khuyên

  • Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
  • Địa chi xung: lúc bất đồng thì tạm gác lại, đợi cả hai bình tĩnh rồi hãy nói chuyện.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1964).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 63 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 64 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 65 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 66 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó