Chồng 1949, vợ 1992 có hợp không?
Chồng Kỷ Sửu · mệnh Tích Lịch Hỏa — Vợ Nhâm Thân · mệnh Kiếm Phong Kim
4
trên 10
Xem tuổi vợ chồng
Cần dung hòa
Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.
Chồng
1949 · Kỷ Sửu
Nam · Tuổi Sửu · mệnh Tích Lịch Hỏa
Vợ
1992 · Nhâm Thân
Nữ · Tuổi Thân · mệnh Kiếm Phong Kim
Xét từng tiêu chí
Ngũ hành mệnh (nạp âm)
Hỏa khắc Kim: chồng dễ lấn át vợ, cần tiết chế và tôn trọng nhau.
Thiên can
Kỷ (Thổ) và Nhâm (Thủy) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.
Địa chi (con giáp)
Bình hòa
Sửu và Thân không hợp không xung.
Cung phi Bát Trạch
Sinh Khí
Cung Càn gặp cung Đoài thành Sinh Khí. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.
Thiên mệnh năm sinh
Bình hòa
Ngũ hành của cung phi: Kim (cung Càn) và Kim (cung Đoài).
Lời khuyên
- Ngũ hành khắc: có thể dùng màu sắc, đồ vật thuộc hành trung gian (Thổ) trong nhà hay chỗ làm chung, coi như lời nhắc hai người nhường nhau.
- Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
- Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.
Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.
Năm cưới cho cặp tuổi này
Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1992).
2027
Đinh Mùi · cô dâu 36 tuổi
Có thể cưới
2029
Kỷ Dậu · cô dâu 38 tuổi
Có thể cưới