Chồng 1943, vợ 1972 có hợp không?

Chồng Quý Mùi · mệnh Dương Liễu Mộc — Vợ Nhâm Tý · mệnh Tang Đố Mộc

2

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Khắc nhiều

Nhiều tiêu chí xung khắc theo quan niệm dân gian; không có nghĩa là không thể đến với nhau, nhưng cần chủ động vun đắp.

Chồng

1943 · Quý Mùi

Nam · Tuổi Mùi · mệnh Dương Liễu Mộc

Vợ

1972 · Nhâm Tý

Nữ · Tuổi Tý · mệnh Tang Đố Mộc

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương hòa

    Cả hai cùng mệnh Mộc: dễ đồng điệu, nhưng ít bù trừ được cho nhau.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Quý và Nhâm không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục hại

    Mùi hại Tý: dễ hiểu lầm vì chuyện nhỏ, nên nói thẳng thay vì để bụng.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Lục Sát

    Cung Chấn gặp cung Cấn thành Lục Sát. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Chấn) và Thổ (cung Cấn).

Lời khuyên

  • Địa chi xung: lúc bất đồng thì tạm gác lại, đợi cả hai bình tĩnh rồi hãy nói chuyện.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1972).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 55 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 56 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 57 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 58 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó