Chồng 1943, vợ 1949 có hợp không?

Chồng Quý Mùi · mệnh Dương Liễu Mộc — Vợ Kỷ Sửu · mệnh Tích Lịch Hỏa

6

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Trung bình

Hợp và xung đan xen; quan hệ tốt hay không phụ thuộc nhiều vào cách cư xử.

Chồng

1943 · Quý Mùi

Nam · Tuổi Mùi · mệnh Dương Liễu Mộc

Vợ

1949 · Kỷ Sửu

Nữ · Tuổi Sửu · mệnh Tích Lịch Hỏa

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương sinh

    Mộc sinh Hỏa: chồng nâng đỡ, vun đắp cho vợ.

  2. Thiên can

    Tương khắc

    Quý (Thủy) và Kỷ (Thổ) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục xung

    Mùi xung Sửu (tứ hành xung): tính cách đối lập, dễ va chạm nếu không nhường nhịn.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Sinh Khí

    Cung Chấn gặp cung Ly thành Sinh Khí. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Chấn) và Hỏa (cung Ly).

Lời khuyên

  • Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
  • Địa chi xung: lúc bất đồng thì tạm gác lại, đợi cả hai bình tĩnh rồi hãy nói chuyện.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1949).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 78 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 79 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 80 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 81 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó