Chồng 1941, vợ 1932 có hợp không?

Chồng Tân Tỵ · mệnh Bạch Lạp Kim — Vợ Nhâm Thân · mệnh Kiếm Phong Kim

4

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Cần dung hòa

Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.

Chồng

1941 · Tân Tỵ

Nam · Tuổi Tỵ · mệnh Bạch Lạp Kim

Vợ

1932 · Nhâm Thân

Nữ · Tuổi Thân · mệnh Kiếm Phong Kim

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương hòa

    Cả hai cùng mệnh Kim: dễ đồng điệu, nhưng ít bù trừ được cho nhau.

  2. Thiên can

    Bình hòa

    Tân và Nhâm không hợp không khắc.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục hợp

    Tỵ và Thân lục hợp: gắn bó, bù trừ cho nhau.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Tuyệt Mệnh

    Cung Khôn gặp cung Khảm thành Tuyệt Mệnh. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Thổ (cung Khôn) và Thủy (cung Khảm).

Lời khuyên

  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1932).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 95 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 96 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 97 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 98 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó