Chồng 1939, vợ 1993 có hợp không?

Chồng Kỷ Mão · mệnh Thành Đầu Thổ — Vợ Quý Dậu · mệnh Kiếm Phong Kim

6

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Trung bình

Hợp và xung đan xen; quan hệ tốt hay không phụ thuộc nhiều vào cách cư xử.

Chồng

1939 · Kỷ Mão

Nam · Tuổi Mão · mệnh Thành Đầu Thổ

Vợ

1993 · Quý Dậu

Nữ · Tuổi Dậu · mệnh Kiếm Phong Kim

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương sinh

    Thổ sinh Kim: chồng nâng đỡ, vun đắp cho vợ.

  2. Thiên can

    Tương khắc

    Kỷ (Thổ) và Quý (Thủy) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.

  3. Địa chi (con giáp)

    Lục xung

    Mão xung Dậu (tứ hành xung): tính cách đối lập, dễ va chạm nếu không nhường nhịn.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Diên Niên

    Cung Đoài gặp cung Cấn thành Diên Niên. Thuộc nhóm cát: gia đạo êm ấm, làm ăn thuận.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương sinh

    Ngũ hành của cung phi: Kim (cung Đoài) và Thổ (cung Cấn).

Lời khuyên

  • Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
  • Địa chi xung: lúc bất đồng thì tạm gác lại, đợi cả hai bình tĩnh rồi hãy nói chuyện.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1993).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 34 tuổi

    Có thể cưới

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 35 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 36 tuổi

    Có thể cưới

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 37 tuổi

    Phạm Kim Lâu

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó