Chồng 1933, vợ 1936 có hợp không?

Chồng Quý Dậu · mệnh Kiếm Phong Kim — Vợ Bính Tý · mệnh Giản Hạ Thủy

3

trên 10

Xem tuổi vợ chồng

Cần dung hòa

Có vài điểm xung theo tuổi; cần hiểu tính nhau và nhường nhịn nhiều hơn.

Chồng

1933 · Quý Dậu

Nam · Tuổi Dậu · mệnh Kiếm Phong Kim

Vợ

1936 · Bính Tý

Nữ · Tuổi Tý · mệnh Giản Hạ Thủy

Xét từng tiêu chí

  1. Ngũ hành mệnh (nạp âm)

    Tương sinh

    Kim sinh Thủy: chồng nâng đỡ, vun đắp cho vợ.

  2. Thiên can

    Tương khắc

    Quý (Thủy) và Bính (Hỏa) khắc nhau: dễ khác ý khi quyết định, nên phân rõ vai trò.

  3. Địa chi (con giáp)

    Bình hòa

    Dậu và Tý không hợp không xung.

  4. Cung phi Bát Trạch

    Tuyệt Mệnh

    Cung Tốn gặp cung Cấn thành Tuyệt Mệnh. Thuộc nhóm hung theo Bát Trạch; dân gian khuyên chọn hướng nhà, hướng giường hợp cung để hóa giải.

  5. Thiên mệnh năm sinh

    Tương khắc

    Ngũ hành của cung phi: Mộc (cung Tốn) và Thổ (cung Cấn).

Lời khuyên

  • Thiên can khắc: nên chia rõ ai quyết việc gì để khỏi giành phần nhau.
  • Cung phi xấu: dân gian chọn hướng nhà, hướng giường theo cung của người trụ cột để hóa giải.
  • Thiên mệnh khắc: dành thời gian hiểu nhịp sống, thói quen của nhau.
  • Tuổi chỉ là một góc tham khảo; sự tôn trọng, giao tiếp và cùng mục tiêu mới quyết định mối quan hệ.

Cách chấm: mỗi tiêu chí từ 0 đến 2 điểm theo lệ xem tuổi dân gian (tính theo năm sinh âm lịch), rồi quy về thang 10. Nội dung mang tính tham khảo.

Năm cưới cho cặp tuổi này

Kim Lâu tính theo tuổi mụ của cô dâu (sinh 1936).

  • 2026

    Bính Ngọ · cô dâu 91 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2027

    Đinh Mùi · cô dâu 92 tuổi

    Có thể cưới

  • 2028

    Mậu Thân · cô dâu 93 tuổi

    Phạm Kim Lâu

  • 2029

    Kỷ Dậu · cô dâu 94 tuổi

    Có thể cưới

Xem tháng đại lợi và ngày cưới đẹp →

Cặp tuổi gần đó