Xem tuổi cưới & ngày cưới

Kim Lâu · Tam Tai · tháng Đại lợi · ngày hoàng đạo hợp tuổi hai người

Nhập năm sinh cô dâu (bắt buộc) và chú rể. Sophan xét năm cưới, tháng đẹp theo tuổi cô dâu rồi lọc ngày cưới không xung tuổi cả hai.

Tháng cưới theo tuổi Ngọ

Đại lợi: tháng 6 và 12

Tiểu lợi: tháng 1 và 7

Tháng âm lịch. Đại lợi tốt nhất, Tiểu lợi vẫn dùng được.

7

Hợp

Hai tuổi: Hợp

Chồng 2003, vợ 1990 — xem luận giải →

Ngày cưới đẹp năm 2031 (Tân Hợi)

33 ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi, không xung tuổi cô dâu và chú rể. Nên bàn thêm với gia đình và hỏi người xem ngày quen trước khi chốt.

Miễn phí · đăng nhập để xem lại trên mọi thiết bị

Tháng 1 âm lịch Tiểu lợi

  • Thứ ba, 28/01/2031 · âm 6/1 · Mậu Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 31/01/2031 · âm 9/1 · Tân Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 03/02/2031 · âm 12/1 · Giáp Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 10/02/2031 · âm 19/1 · Tân Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 12/02/2031 · âm 21/1 · Quý Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 15/02/2031 · âm 24/1 · Bính Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Tháng 6 âm lịch Đại lợi

  • Thứ bảy, 19/07/2031 · âm 1/6 · Canh Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ ba, 22/07/2031 · âm 4/6 · Quý Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 26/07/2031 · âm 8/6 · Đinh Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ hai, 28/07/2031 · âm 10/6 · Kỷ Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 02/08/2031 · âm 15/6 · Giáp Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 03/08/2031 · âm 16/6 · Ất Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 06/08/2031 · âm 19/6 · Mậu Dần

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ năm, 07/08/2031 · âm 20/6 · Kỷ Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ ba, 12/08/2031 · âm 25/6 · Giáp Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ sáu, 15/08/2031 · âm 28/6 · Đinh Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Tháng 7 âm lịch Tiểu lợi

  • Thứ năm, 21/08/2031 · âm 4/7 · Quý Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 23/08/2031 · âm 6/7 · Ất Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 26/08/2031 · âm 9/7 · Mậu Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 01/09/2031 · âm 15/7 · Giáp Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 02/09/2031 · âm 16/7 · Ất Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 07/09/2031 · âm 21/7 · Canh Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 14/09/2031 · âm 28/7 · Đinh Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 16/09/2031 · âm 30/7 · Kỷ Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Tháng 12 âm lịch Đại lợi

  • Chủ nhật, 18/01/2032 · âm 6/12 · Quý Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 21/01/2032 · âm 9/12 · Bính Dần

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ năm, 22/01/2032 · âm 10/12 · Đinh Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ bảy, 24/01/2032 · âm 12/12 · Kỷ Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 27/01/2032 · âm 15/12 · Nhâm Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ năm, 29/01/2032 · âm 17/12 · Giáp Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 02/02/2032 · âm 21/12 · Mậu Dần

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ năm, 05/02/2032 · âm 24/12 · Tân Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 10/02/2032 · âm 29/12 · Bính Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Câu hỏi thường gặp

Kim Lâu là gì, tính thế nào?

Lấy tuổi mụ (tuổi âm) của cô dâu chia 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu (Thân, Thê, Tử, Lục Súc). Dân gian thường tránh cưới năm phạm Kim Lâu, hoặc làm lễ xin dâu hai lần để hóa giải.

Tháng Đại lợi, Tiểu lợi là gì?

Là các tháng âm lịch tốt cho cô dâu theo chi tuổi. Đại lợi tốt nhất; Tiểu lợi vẫn dùng được.

Ngày cưới được lọc theo tiêu chí nào?

Ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi; tránh Tam Nương, Nguyệt Kỵ, các ngày thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ và ngày có chi xung tuổi cô dâu hoặc chú rể.

Nội dung theo lệ dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem tuổi cưới, năm cưới và ngày cưới hợp tuổi vợ chồng · Sophan