Xem tuổi cưới & ngày cưới
Kim Lâu · Tam Tai · tháng Đại lợi · ngày hoàng đạo hợp tuổi hai người
Nhập năm sinh cô dâu (bắt buộc) và chú rể. Sophan xét năm cưới, tháng đẹp theo tuổi cô dâu rồi lọc ngày cưới không xung tuổi cả hai.
Năm cưới cho cô dâu 2004
Kim Lâu tính theo tuổi mụ cô dâu; Tam Tai xét cả hai người.
Tháng cưới theo tuổi Thân
Đại lợi: tháng 2 và 8
Tiểu lợi: tháng 3 và 9
Tháng âm lịch. Đại lợi tốt nhất, Tiểu lợi vẫn dùng được.
5
Trung bìnhHai tuổi: Trung bình
Chồng 1999, vợ 2004 — xem luận giải →
Ngày cưới đẹp năm 2031 (Tân Hợi)
29 ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi, không xung tuổi cô dâu và chú rể. Nên bàn thêm với gia đình và hỏi người xem ngày quen trước khi chốt.
Tháng 2 âm lịch
Thứ hai, 24/02/2031 · âm 4/2 · Ất Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ bảy, 01/03/2031 · âm 9/2 · Canh Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ ba, 04/03/2031 · âm 12/2 · Quý Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ sáu, 07/03/2031 · âm 15/2 · Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 08/03/2031 · âm 16/2 · Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ năm, 13/03/2031 · âm 21/2 · Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Chủ nhật, 16/03/2031 · âm 24/2 · Ất Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ năm, 20/03/2031 · âm 28/2 · Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tháng 3 âm lịch Tiểu lợi
Thứ hai, 24/03/2031 · âm 2/3 · Quý Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Chủ nhật, 30/03/2031 · âm 8/3 · Kỷ Tỵ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ tư, 02/04/2031 · âm 11/3 · Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ năm, 10/04/2031 · âm 19/3 · Canh Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ sáu, 11/04/2031 · âm 20/3 · Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ năm, 17/04/2031 · âm 26/3 · Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tháng 8 âm lịch
Thứ tư, 24/09/2031 · âm 8/8 · Đinh Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 27/09/2031 · âm 11/8 · Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Chủ nhật, 28/09/2031 · âm 12/8 · Tân Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ sáu, 03/10/2031 · âm 17/8 · Bính Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ hai, 06/10/2031 · âm 20/8 · Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ sáu, 10/10/2031 · âm 24/8 · Quý Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ tư, 15/10/2031 · âm 29/8 · Mậu Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tháng 9 âm lịch Tiểu lợi
Chủ nhật, 19/10/2031 · âm 4/9 · Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ năm, 23/10/2031 · âm 8/9 · Bính Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Chủ nhật, 26/10/2031 · âm 11/9 · Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ sáu, 31/10/2031 · âm 16/9 · Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ bảy, 01/11/2031 · âm 17/9 · Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ ba, 04/11/2031 · âm 20/9 · Mậu Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ tư, 12/11/2031 · âm 28/9 · Bính Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ năm, 13/11/2031 · âm 29/9 · Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Câu hỏi thường gặp
Kim Lâu là gì, tính thế nào?
Lấy tuổi mụ (tuổi âm) của cô dâu chia 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu (Thân, Thê, Tử, Lục Súc). Dân gian thường tránh cưới năm phạm Kim Lâu, hoặc làm lễ xin dâu hai lần để hóa giải.
Tháng Đại lợi, Tiểu lợi là gì?
Là các tháng âm lịch tốt cho cô dâu theo chi tuổi. Đại lợi tốt nhất; Tiểu lợi vẫn dùng được.
Ngày cưới được lọc theo tiêu chí nào?
Ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi; tránh Tam Nương, Nguyệt Kỵ, các ngày thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ và ngày có chi xung tuổi cô dâu hoặc chú rể.
Nội dung theo lệ dân gian, chỉ mang tính tham khảo.