Xem tuổi cưới & ngày cưới

Kim Lâu · Tam Tai · tháng Đại lợi · ngày hoàng đạo hợp tuổi hai người

Nhập năm sinh cô dâu (bắt buộc) và chú rể. Sophan xét năm cưới, tháng đẹp theo tuổi cô dâu rồi lọc ngày cưới không xung tuổi cả hai.

Tháng cưới theo tuổi Thân

Đại lợi: tháng 2 và 8

Tiểu lợi: tháng 3 và 9

Tháng âm lịch. Đại lợi tốt nhất, Tiểu lợi vẫn dùng được.

6

Trung bình

Hai tuổi: Trung bình

Chồng 1989, vợ 1992 — xem luận giải →

Ngày cưới đẹp năm 2030 (Canh Tuất)

33 ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi, không xung tuổi cô dâu và chú rể. Nên bàn thêm với gia đình và hỏi người xem ngày quen trước khi chốt.

Miễn phí · đăng nhập để xem lại trên mọi thiết bị

Tháng 2 âm lịch Đại lợi

  • Thứ bảy, 09/03/2030 · âm 6/2 · Quý Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ ba, 12/03/2030 · âm 9/2 · Bính Ngọ

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ tư, 13/03/2030 · âm 10/2 · Đinh Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 15/03/2030 · âm 12/2 · Kỷ Dậu

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ hai, 18/03/2030 · âm 15/2 · Nhâm Tý

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  • Chủ nhật, 24/03/2030 · âm 21/2 · Mậu Ngọ

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ tư, 27/03/2030 · âm 24/2 · Tân Dậu

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ ba, 02/04/2030 · âm 30/2 · Đinh Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Tháng 3 âm lịch Tiểu lợi

  • Thứ tư, 03/04/2030 · âm 1/3 · Mậu Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 04/04/2030 · âm 2/3 · Kỷ Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 08/04/2030 · âm 6/3 · Quý Dậu

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ sáu, 19/04/2030 · âm 17/3 · Giáp Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ bảy, 27/04/2030 · âm 25/3 · Nhâm Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 28/04/2030 · âm 26/3 · Quý Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 01/05/2030 · âm 29/3 · Bính Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Tháng 8 âm lịch Đại lợi

  • Thứ sáu, 30/08/2030 · âm 2/8 · Đinh Dậu

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ năm, 05/09/2030 · âm 8/8 · Quý Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Chủ nhật, 08/09/2030 · âm 11/8 · Bính Ngọ

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ hai, 09/09/2030 · âm 12/8 · Đinh Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 14/09/2030 · âm 17/8 · Nhâm Tý

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ ba, 17/09/2030 · âm 20/8 · Ất Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ bảy, 21/09/2030 · âm 24/8 · Kỷ Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 23/09/2030 · âm 26/8 · Tân Dậu

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ năm, 26/09/2030 · âm 29/8 · Giáp Tý

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Tháng 9 âm lịch Tiểu lợi

  • Thứ hai, 30/09/2030 · âm 4/9 · Mậu Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 04/10/2030 · âm 8/9 · Nhâm Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ bảy, 05/10/2030 · âm 9/9 · Quý Dậu

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ bảy, 12/10/2030 · âm 16/9 · Canh Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 13/10/2030 · âm 17/9 · Tân Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 16/10/2030 · âm 20/9 · Giáp Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ năm, 17/10/2030 · âm 21/9 · Ất Dậu

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ năm, 24/10/2030 · âm 28/9 · Nhâm Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 25/10/2030 · âm 29/9 · Quý Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Câu hỏi thường gặp

Kim Lâu là gì, tính thế nào?

Lấy tuổi mụ (tuổi âm) của cô dâu chia 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu (Thân, Thê, Tử, Lục Súc). Dân gian thường tránh cưới năm phạm Kim Lâu, hoặc làm lễ xin dâu hai lần để hóa giải.

Tháng Đại lợi, Tiểu lợi là gì?

Là các tháng âm lịch tốt cho cô dâu theo chi tuổi. Đại lợi tốt nhất; Tiểu lợi vẫn dùng được.

Ngày cưới được lọc theo tiêu chí nào?

Ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi; tránh Tam Nương, Nguyệt Kỵ, các ngày thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ và ngày có chi xung tuổi cô dâu hoặc chú rể.

Nội dung theo lệ dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem tuổi cưới, năm cưới và ngày cưới hợp tuổi vợ chồng · Sophan