Xem tuổi cưới & ngày cưới
Kim Lâu · Tam Tai · tháng Đại lợi · ngày hoàng đạo hợp tuổi hai người
Nhập năm sinh cô dâu (bắt buộc) và chú rể. Sophan xét năm cưới, tháng đẹp theo tuổi cô dâu rồi lọc ngày cưới không xung tuổi cả hai.
Năm cưới cho cô dâu 1996
Kim Lâu tính theo tuổi mụ cô dâu; Tam Tai xét cả hai người.
Tháng cưới theo tuổi Tý
Đại lợi: tháng 6 và 12
Tiểu lợi: tháng 1 và 7
Tháng âm lịch. Đại lợi tốt nhất, Tiểu lợi vẫn dùng được.
5
Trung bìnhHai tuổi: Trung bình
Chồng 1983, vợ 1996 — xem luận giải →
Ngày cưới đẹp năm 2028 (Mậu Thân)
33 ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi, không xung tuổi cô dâu và chú rể. Nên bàn thêm với gia đình và hỏi người xem ngày quen trước khi chốt.
Tháng 1 âm lịch Tiểu lợi
Thứ tư, 26/01/2028 · âm 1/1 · Canh Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ bảy, 29/01/2028 · âm 4/1 · Quý Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ sáu, 04/02/2028 · âm 10/1 · Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ tư, 09/02/2028 · âm 15/1 · Giáp Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ năm, 10/02/2028 · âm 16/1 · Ất Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Chủ nhật, 13/02/2028 · âm 19/1 · Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ bảy, 19/02/2028 · âm 25/1 · Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ ba, 22/02/2028 · âm 28/1 · Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tháng 6 âm lịch
Thứ bảy, 22/07/2028 · âm 1/6 · Mậu Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ ba, 25/07/2028 · âm 4/6 · Tân Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ bảy, 29/07/2028 · âm 8/6 · Ất Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 05/08/2028 · âm 15/6 · Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Chủ nhật, 06/08/2028 · âm 16/6 · Quý Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ tư, 09/08/2028 · âm 19/6 · Bính Dần
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ năm, 10/08/2028 · âm 20/6 · Đinh Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ ba, 15/08/2028 · âm 25/6 · Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ sáu, 18/08/2028 · âm 28/6 · Ất Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tháng 7 âm lịch Tiểu lợi
Chủ nhật, 20/08/2028 · âm 1/7 · Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ tư, 23/08/2028 · âm 4/7 · Canh Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ ba, 29/08/2028 · âm 10/7 · Bính Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ năm, 31/08/2028 · âm 12/7 · Mậu Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ hai, 04/09/2028 · âm 16/7 · Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ năm, 07/09/2028 · âm 19/7 · Ất Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ ba, 12/09/2028 · âm 24/7 · Canh Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ tư, 13/09/2028 · âm 25/7 · Tân Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ bảy, 16/09/2028 · âm 28/7 · Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tháng 12 âm lịch
Thứ năm, 18/01/2029 · âm 4/12 · Mậu Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ bảy, 20/01/2029 · âm 6/12 · Canh Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ tư, 24/01/2029 · âm 10/12 · Giáp Dần
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ năm, 25/01/2029 · âm 11/12 · Ất Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ ba, 30/01/2029 · âm 16/12 · Canh Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ sáu, 02/02/2029 · âm 19/12 · Quý Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Chủ nhật, 11/02/2029 · âm 28/12 · Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Câu hỏi thường gặp
Kim Lâu là gì, tính thế nào?
Lấy tuổi mụ (tuổi âm) của cô dâu chia 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu (Thân, Thê, Tử, Lục Súc). Dân gian thường tránh cưới năm phạm Kim Lâu, hoặc làm lễ xin dâu hai lần để hóa giải.
Tháng Đại lợi, Tiểu lợi là gì?
Là các tháng âm lịch tốt cho cô dâu theo chi tuổi. Đại lợi tốt nhất; Tiểu lợi vẫn dùng được.
Ngày cưới được lọc theo tiêu chí nào?
Ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi; tránh Tam Nương, Nguyệt Kỵ, các ngày thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ và ngày có chi xung tuổi cô dâu hoặc chú rể.
Nội dung theo lệ dân gian, chỉ mang tính tham khảo.