Xem tuổi cưới & ngày cưới

Kim Lâu · Tam Tai · tháng Đại lợi · ngày hoàng đạo hợp tuổi hai người

Nhập năm sinh cô dâu (bắt buộc) và chú rể. Sophan xét năm cưới, tháng đẹp theo tuổi cô dâu rồi lọc ngày cưới không xung tuổi cả hai.

Tháng cưới theo tuổi Ngọ

Đại lợi: tháng 6 và 12

Tiểu lợi: tháng 1 và 7

Tháng âm lịch. Đại lợi tốt nhất, Tiểu lợi vẫn dùng được.

3

Cần dung hòa

Hai tuổi: Cần dung hòa

Chồng 1981, vợ 2002 — xem luận giải →

Ngày cưới đẹp năm 2027 (Đinh Mùi)

34 ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi, không xung tuổi cô dâu và chú rể. Nên bàn thêm với gia đình và hỏi người xem ngày quen trước khi chốt.

Miễn phí · đăng nhập để xem lại trên mọi thiết bị

Tháng 1 âm lịch Tiểu lợi

  • Thứ bảy, 06/02/2027 · âm 1/1 · Bính Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 07/02/2027 · âm 2/1 · Đinh Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 09/02/2027 · âm 4/1 · Kỷ Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 15/02/2027 · âm 10/1 · Ất Sửu

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 21/02/2027 · âm 16/1 · Tân Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 24/02/2027 · âm 19/1 · Giáp Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 02/03/2027 · âm 25/1 · Canh Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 03/03/2027 · âm 26/1 · Tân Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 05/03/2027 · âm 28/1 · Quý Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Tháng 6 âm lịch Đại lợi

  • Chủ nhật, 04/07/2027 · âm 1/6 · Giáp Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ tư, 07/07/2027 · âm 4/6 · Đinh Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 13/07/2027 · âm 10/6 · Quý Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 18/07/2027 · âm 15/6 · Mậu Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 19/07/2027 · âm 16/6 · Kỷ Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 22/07/2027 · âm 19/6 · Nhâm Dần

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ tư, 28/07/2027 · âm 25/6 · Mậu Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ bảy, 31/07/2027 · âm 28/6 · Tân Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Tháng 7 âm lịch Tiểu lợi

  • Thứ hai, 02/08/2027 · âm 1/7 · Quý Sửu

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 05/08/2027 · âm 4/7 · Bính Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 11/08/2027 · âm 10/7 · Nhâm Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 17/08/2027 · âm 16/7 · Mậu Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 18/08/2027 · âm 17/7 · Kỷ Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 20/08/2027 · âm 19/7 · Tân Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 26/08/2027 · âm 25/7 · Đinh Sửu

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 29/08/2027 · âm 28/7 · Canh Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 30/08/2027 · âm 29/7 · Tân Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Tháng 12 âm lịch Đại lợi

  • Thứ ba, 28/12/2027 · âm 1/12 · Tân Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 31/12/2027 · âm 4/12 · Giáp Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Chủ nhật, 02/01/2028 · âm 6/12 · Bính Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 06/01/2028 · âm 10/12 · Canh Dần

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ tư, 12/01/2028 · âm 16/12 · Bính Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ bảy, 15/01/2028 · âm 19/12 · Kỷ Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 21/01/2028 · âm 25/12 · Ất Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 24/01/2028 · âm 28/12 · Mậu Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Câu hỏi thường gặp

Kim Lâu là gì, tính thế nào?

Lấy tuổi mụ (tuổi âm) của cô dâu chia 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu (Thân, Thê, Tử, Lục Súc). Dân gian thường tránh cưới năm phạm Kim Lâu, hoặc làm lễ xin dâu hai lần để hóa giải.

Tháng Đại lợi, Tiểu lợi là gì?

Là các tháng âm lịch tốt cho cô dâu theo chi tuổi. Đại lợi tốt nhất; Tiểu lợi vẫn dùng được.

Ngày cưới được lọc theo tiêu chí nào?

Ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi; tránh Tam Nương, Nguyệt Kỵ, các ngày thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ và ngày có chi xung tuổi cô dâu hoặc chú rể.

Nội dung theo lệ dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem tuổi cưới, năm cưới và ngày cưới hợp tuổi vợ chồng · Sophan