Xem tuổi cưới & ngày cưới
Kim Lâu · Tam Tai · tháng Đại lợi · ngày hoàng đạo hợp tuổi hai người
Nhập năm sinh cô dâu (bắt buộc) và chú rể. Sophan xét năm cưới, tháng đẹp theo tuổi cô dâu rồi lọc ngày cưới không xung tuổi cả hai.
Năm cưới cho cô dâu 1967
Kim Lâu tính theo tuổi mụ cô dâu; Tam Tai xét cả hai người.
Tháng cưới theo tuổi Mùi
Đại lợi: tháng 5 và 11
Tiểu lợi: tháng 4 và 10
Tháng âm lịch. Đại lợi tốt nhất, Tiểu lợi vẫn dùng được.
4
Cần dung hòaHai tuổi: Cần dung hòa
Chồng 1973, vợ 1967 — xem luận giải →
Ngày cưới đẹp năm 2030 (Canh Tuất)
32 ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi, không xung tuổi cô dâu và chú rể. Nên bàn thêm với gia đình và hỏi người xem ngày quen trước khi chốt.
Tháng 4 âm lịch Tiểu lợi
Thứ sáu, 03/05/2030 · âm 2/4 · Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ năm, 09/05/2030 · âm 8/4 · Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ bảy, 11/05/2030 · âm 10/4 · Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ năm, 16/05/2030 · âm 15/4 · Tân Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ ba, 21/05/2030 · âm 20/4 · Bính Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ hai, 27/05/2030 · âm 26/4 · Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tháng 5 âm lịch
Thứ bảy, 01/06/2030 · âm 1/5 · Đinh Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ ba, 04/06/2030 · âm 4/5 · Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ năm, 06/06/2030 · âm 6/5 · Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ hai, 10/06/2030 · âm 10/5 · Bính Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Chủ nhật, 16/06/2030 · âm 16/5 · Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ tư, 19/06/2030 · âm 19/5 · Ất Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ ba, 25/06/2030 · âm 25/5 · Tân Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ sáu, 28/06/2030 · âm 28/5 · Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Chủ nhật, 30/06/2030 · âm 30/5 · Bính Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tháng 10 âm lịch Tiểu lợi
Thứ tư, 30/10/2030 · âm 4/10 · Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ ba, 05/11/2030 · âm 10/10 · Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ năm, 07/11/2030 · âm 12/10 · Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ hai, 11/11/2030 · âm 16/10 · Canh Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ ba, 12/11/2030 · âm 17/10 · Tân Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ ba, 19/11/2030 · âm 24/10 · Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 23/11/2030 · âm 28/10 · Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Chủ nhật, 24/11/2030 · âm 29/10 · Quý Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tháng 11 âm lịch
Thứ hai, 25/11/2030 · âm 1/11 · Giáp Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ năm, 28/11/2030 · âm 4/11 · Đinh Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ ba, 03/12/2030 · âm 9/11 · Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ tư, 04/12/2030 · âm 10/11 · Quý Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ ba, 10/12/2030 · âm 16/11 · Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ sáu, 13/12/2030 · âm 19/11 · Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Chủ nhật, 15/12/2030 · âm 21/11 · Giáp Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ năm, 19/12/2030 · âm 25/11 · Mậu Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Chủ nhật, 22/12/2030 · âm 28/11 · Tân Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Câu hỏi thường gặp
Kim Lâu là gì, tính thế nào?
Lấy tuổi mụ (tuổi âm) của cô dâu chia 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu (Thân, Thê, Tử, Lục Súc). Dân gian thường tránh cưới năm phạm Kim Lâu, hoặc làm lễ xin dâu hai lần để hóa giải.
Tháng Đại lợi, Tiểu lợi là gì?
Là các tháng âm lịch tốt cho cô dâu theo chi tuổi. Đại lợi tốt nhất; Tiểu lợi vẫn dùng được.
Ngày cưới được lọc theo tiêu chí nào?
Ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi; tránh Tam Nương, Nguyệt Kỵ, các ngày thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ và ngày có chi xung tuổi cô dâu hoặc chú rể.
Nội dung theo lệ dân gian, chỉ mang tính tham khảo.