Xem tuổi cưới & ngày cưới
Kim Lâu · Tam Tai · tháng Đại lợi · ngày hoàng đạo hợp tuổi hai người
Nhập năm sinh cô dâu (bắt buộc) và chú rể. Sophan xét năm cưới, tháng đẹp theo tuổi cô dâu rồi lọc ngày cưới không xung tuổi cả hai.
Năm cưới cho cô dâu 1994
Kim Lâu tính theo tuổi mụ cô dâu; Tam Tai xét cả hai người.
2026
Bính Ngọ · cô dâu 33 tuổi
Tam Tai: chú rể
2027
Đinh Mùi · cô dâu 34 tuổi
Không phạm Kim Lâu
Tam Tai: chú rể
2028
Mậu Thân · cô dâu 35 tuổi
Tam Tai: cô dâu
2029
Kỷ Dậu · cô dâu 36 tuổi
Không phạm Kim Lâu
Tam Tai: cô dâu
2030
Canh Tuất · cô dâu 37 tuổi
Tam Tai: cô dâu
2031
Tân Hợi · cô dâu 38 tuổi
Không phạm Kim Lâu
Tháng cưới theo tuổi Tuất
Đại lợi: tháng 4 và 10
Tiểu lợi: tháng 5 và 11
Tháng âm lịch. Đại lợi tốt nhất, Tiểu lợi vẫn dùng được.
3
Cần dung hòaHai tuổi: Cần dung hòa
Chồng 1971, vợ 1994 — xem luận giải →
Ngày cưới đẹp năm 2028 (Mậu Thân)
36 ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi, không xung tuổi cô dâu và chú rể. Nên bàn thêm với gia đình và hỏi người xem ngày quen trước khi chốt.
Tháng 4 âm lịch
Thứ sáu, 28/04/2028 · âm 4/4 · Quý Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ ba, 02/05/2028 · âm 8/4 · Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ năm, 04/05/2028 · âm 10/4 · Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ ba, 09/05/2028 · âm 15/4 · Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ tư, 10/05/2028 · âm 16/4 · Ất Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ bảy, 13/05/2028 · âm 19/4 · Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Chủ nhật, 14/05/2028 · âm 20/4 · Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ hai, 22/05/2028 · âm 28/4 · Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tháng 5 âm lịch Tiểu lợi
Thứ tư, 24/05/2028 · âm 1/5 · Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 27/05/2028 · âm 4/5 · Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ sáu, 02/06/2028 · âm 10/5 · Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Chủ nhật, 04/06/2028 · âm 12/5 · Canh Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ năm, 08/06/2028 · âm 16/5 · Giáp Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ sáu, 09/06/2028 · âm 17/5 · Ất Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Chủ nhật, 11/06/2028 · âm 19/5 · Đinh Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ sáu, 16/06/2028 · âm 24/5 · Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ bảy, 17/06/2028 · âm 25/5 · Quý Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ ba, 20/06/2028 · âm 28/5 · Bính Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ tư, 21/06/2028 · âm 29/5 · Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tháng 10 âm lịch
Thứ sáu, 17/11/2028 · âm 2/10 · Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ ba, 21/11/2028 · âm 6/10 · Canh Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ sáu, 24/11/2028 · âm 9/10 · Quý Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ năm, 30/11/2028 · âm 15/10 · Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ hai, 04/12/2028 · âm 19/10 · Quý Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ tư, 06/12/2028 · âm 21/10 · Ất Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ hai, 11/12/2028 · âm 26/10 · Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ sáu, 15/12/2028 · âm 30/10 · Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tháng 11 âm lịch Tiểu lợi
Chủ nhật, 17/12/2028 · âm 2/11 · Bính Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 23/12/2028 · âm 8/11 · Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ hai, 25/12/2028 · âm 10/11 · Giáp Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ ba, 26/12/2028 · âm 11/11 · Ất Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 30/12/2028 · âm 15/11 · Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ hai, 01/01/2029 · âm 17/11 · Tân Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ năm, 04/01/2029 · âm 20/11 · Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ tư, 10/01/2029 · âm 26/11 · Canh Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 13/01/2029 · âm 29/11 · Quý Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Câu hỏi thường gặp
Kim Lâu là gì, tính thế nào?
Lấy tuổi mụ (tuổi âm) của cô dâu chia 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu (Thân, Thê, Tử, Lục Súc). Dân gian thường tránh cưới năm phạm Kim Lâu, hoặc làm lễ xin dâu hai lần để hóa giải.
Tháng Đại lợi, Tiểu lợi là gì?
Là các tháng âm lịch tốt cho cô dâu theo chi tuổi. Đại lợi tốt nhất; Tiểu lợi vẫn dùng được.
Ngày cưới được lọc theo tiêu chí nào?
Ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi; tránh Tam Nương, Nguyệt Kỵ, các ngày thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ và ngày có chi xung tuổi cô dâu hoặc chú rể.
Nội dung theo lệ dân gian, chỉ mang tính tham khảo.