Xem tuổi cưới & ngày cưới

Kim Lâu · Tam Tai · tháng Đại lợi · ngày hoàng đạo hợp tuổi hai người

Nhập năm sinh cô dâu (bắt buộc) và chú rể. Sophan xét năm cưới, tháng đẹp theo tuổi cô dâu rồi lọc ngày cưới không xung tuổi cả hai.

Tháng cưới theo tuổi Ngọ

Đại lợi: tháng 6 và 12

Tiểu lợi: tháng 1 và 7

Tháng âm lịch. Đại lợi tốt nhất, Tiểu lợi vẫn dùng được.

6

Trung bình

Hai tuổi: Trung bình

Chồng 1968, vợ 1978 — xem luận giải →

Ngày cưới đẹp năm 2028 (Mậu Thân)

35 ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi, không xung tuổi cô dâu và chú rể. Nên bàn thêm với gia đình và hỏi người xem ngày quen trước khi chốt.

Miễn phí · đăng nhập để xem lại trên mọi thiết bị

Tháng 1 âm lịch Tiểu lợi

  • Thứ tư, 26/01/2028 · âm 1/1 · Canh Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 29/01/2028 · âm 4/1 · Quý Sửu

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 02/02/2028 · âm 8/1 · Đinh Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 04/02/2028 · âm 10/1 · Kỷ Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 10/02/2028 · âm 16/1 · Ất Sửu

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 13/02/2028 · âm 19/1 · Mậu Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 14/02/2028 · âm 20/1 · Kỷ Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 19/02/2028 · âm 25/1 · Giáp Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 22/02/2028 · âm 28/1 · Đinh Sửu

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Tháng 6 âm lịch Đại lợi

  • Thứ bảy, 22/07/2028 · âm 1/6 · Mậu Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ ba, 25/07/2028 · âm 4/6 · Tân Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 29/07/2028 · âm 8/6 · Ất Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ hai, 31/07/2028 · âm 10/6 · Đinh Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 05/08/2028 · âm 15/6 · Nhâm Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 06/08/2028 · âm 16/6 · Quý Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 10/08/2028 · âm 20/6 · Đinh Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ ba, 15/08/2028 · âm 25/6 · Nhâm Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ sáu, 18/08/2028 · âm 28/6 · Ất Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Tháng 7 âm lịch Tiểu lợi

  • Chủ nhật, 20/08/2028 · âm 1/7 · Đinh Sửu

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 23/08/2028 · âm 4/7 · Canh Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 29/08/2028 · âm 10/7 · Bính Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 04/09/2028 · âm 16/7 · Nhâm Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 05/09/2028 · âm 17/7 · Quý Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 07/09/2028 · âm 19/7 · Ất Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ tư, 13/09/2028 · âm 25/7 · Tân Sửu

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 16/09/2028 · âm 28/7 · Giáp Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 17/09/2028 · âm 29/7 · Ất Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Tháng 12 âm lịch Đại lợi

  • Thứ hai, 15/01/2029 · âm 1/12 · Ất Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 18/01/2029 · âm 4/12 · Mậu Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ bảy, 20/01/2029 · âm 6/12 · Canh Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 25/01/2029 · âm 11/12 · Ất Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ ba, 30/01/2029 · âm 16/12 · Canh Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ sáu, 02/02/2029 · âm 19/12 · Quý Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 08/02/2029 · âm 25/12 · Kỷ Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 11/02/2029 · âm 28/12 · Nhâm Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Câu hỏi thường gặp

Kim Lâu là gì, tính thế nào?

Lấy tuổi mụ (tuổi âm) của cô dâu chia 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu (Thân, Thê, Tử, Lục Súc). Dân gian thường tránh cưới năm phạm Kim Lâu, hoặc làm lễ xin dâu hai lần để hóa giải.

Tháng Đại lợi, Tiểu lợi là gì?

Là các tháng âm lịch tốt cho cô dâu theo chi tuổi. Đại lợi tốt nhất; Tiểu lợi vẫn dùng được.

Ngày cưới được lọc theo tiêu chí nào?

Ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi; tránh Tam Nương, Nguyệt Kỵ, các ngày thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ và ngày có chi xung tuổi cô dâu hoặc chú rể.

Nội dung theo lệ dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem tuổi cưới, năm cưới và ngày cưới hợp tuổi vợ chồng · Sophan