Xem tuổi cưới & ngày cưới

Kim Lâu · Tam Tai · tháng Đại lợi · ngày hoàng đạo hợp tuổi hai người

Nhập năm sinh cô dâu (bắt buộc) và chú rể. Sophan xét năm cưới, tháng đẹp theo tuổi cô dâu rồi lọc ngày cưới không xung tuổi cả hai.

Tháng cưới theo tuổi Tý

Đại lợi: tháng 6 và 12

Tiểu lợi: tháng 1 và 7

Tháng âm lịch. Đại lợi tốt nhất, Tiểu lợi vẫn dùng được.

8

Rất hợp

Hai tuổi: Rất hợp

Chồng 1967, vợ 1972 — xem luận giải →

Ngày cưới đẹp năm 2029 (Kỷ Dậu)

37 ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi, không xung tuổi cô dâu và chú rể. Nên bàn thêm với gia đình và hỏi người xem ngày quen trước khi chốt.

Miễn phí · đăng nhập để xem lại trên mọi thiết bị

Tháng 1 âm lịch Tiểu lợi

  • Thứ ba, 13/02/2029 · âm 1/1 · Giáp Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 20/02/2029 · âm 8/1 · Tân Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 22/02/2029 · âm 10/1 · Quý Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 27/02/2029 · âm 15/1 · Mậu Tý

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ bảy, 03/03/2029 · âm 19/1 · Nhâm Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 04/03/2029 · âm 20/1 · Quý Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 09/03/2029 · âm 25/1 · Mậu Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Tháng 6 âm lịch Đại lợi

  • Thứ tư, 11/07/2029 · âm 1/6 · Nhâm Dần

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ năm, 12/07/2029 · âm 2/6 · Quý Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ bảy, 14/07/2029 · âm 4/6 · Ất Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 19/07/2029 · âm 9/6 · Canh Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 20/07/2029 · âm 10/6 · Tân Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 26/07/2029 · âm 16/6 · Đinh Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 29/07/2029 · âm 19/6 · Canh Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ ba, 31/07/2029 · âm 21/6 · Nhâm Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 04/08/2029 · âm 25/6 · Bính Dần

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Chủ nhật, 05/08/2029 · âm 26/6 · Đinh Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ ba, 07/08/2029 · âm 28/6 · Kỷ Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Tháng 7 âm lịch Tiểu lợi

  • Thứ bảy, 18/08/2029 · âm 9/7 · Canh Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 19/08/2029 · âm 10/7 · Tân Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ ba, 21/08/2029 · âm 12/7 · Quý Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 24/08/2029 · âm 15/7 · Bính Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 26/08/2029 · âm 17/7 · Mậu Tý

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ năm, 30/08/2029 · âm 21/7 · Nhâm Thìn

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 02/09/2029 · âm 24/7 · Ất Mùi

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ sáu, 07/09/2029 · âm 29/7 · Canh Tý

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Tháng 12 âm lịch Đại lợi

  • Thứ sáu, 04/01/2030 · âm 1/12 · Kỷ Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 07/01/2030 · âm 4/12 · Nhâm Dần

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Chủ nhật, 13/01/2030 · âm 10/12 · Mậu Thân

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ ba, 15/01/2030 · âm 12/12 · Canh Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ bảy, 19/01/2030 · âm 16/12 · Giáp Dần

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Chủ nhật, 20/01/2030 · âm 17/12 · Ất Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  • Thứ ba, 22/01/2030 · âm 19/12 · Đinh Tỵ

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Chủ nhật, 27/01/2030 · âm 24/12 · Nhâm Tuất

    Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ hai, 28/01/2030 · âm 25/12 · Quý Hợi

    Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  • Thứ năm, 31/01/2030 · âm 28/12 · Bính Dần

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  • Thứ sáu, 01/02/2030 · âm 29/12 · Đinh Mão

    Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Câu hỏi thường gặp

Kim Lâu là gì, tính thế nào?

Lấy tuổi mụ (tuổi âm) của cô dâu chia 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu (Thân, Thê, Tử, Lục Súc). Dân gian thường tránh cưới năm phạm Kim Lâu, hoặc làm lễ xin dâu hai lần để hóa giải.

Tháng Đại lợi, Tiểu lợi là gì?

Là các tháng âm lịch tốt cho cô dâu theo chi tuổi. Đại lợi tốt nhất; Tiểu lợi vẫn dùng được.

Ngày cưới được lọc theo tiêu chí nào?

Ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi; tránh Tam Nương, Nguyệt Kỵ, các ngày thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ và ngày có chi xung tuổi cô dâu hoặc chú rể.

Nội dung theo lệ dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem tuổi cưới, năm cưới và ngày cưới hợp tuổi vợ chồng · Sophan