Xem tuổi cưới & ngày cưới
Kim Lâu · Tam Tai · tháng Đại lợi · ngày hoàng đạo hợp tuổi hai người
Nhập năm sinh cô dâu (bắt buộc) và chú rể. Sophan xét năm cưới, tháng đẹp theo tuổi cô dâu rồi lọc ngày cưới không xung tuổi cả hai.
Năm cưới cho cô dâu 1979
Kim Lâu tính theo tuổi mụ cô dâu; Tam Tai xét cả hai người.
Tháng cưới theo tuổi Mùi
Đại lợi: tháng 5 và 11
Tiểu lợi: tháng 4 và 10
Tháng âm lịch. Đại lợi tốt nhất, Tiểu lợi vẫn dùng được.
2
Khắc nhiềuHai tuổi: Khắc nhiều
Chồng 1965, vợ 1979 — xem luận giải →
Ngày cưới đẹp năm 2031 (Tân Hợi)
31 ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi, không xung tuổi cô dâu và chú rể. Nên bàn thêm với gia đình và hỏi người xem ngày quen trước khi chốt.
Tháng 4 âm lịch Tiểu lợi
Thứ năm, 22/05/2031 · âm 2/4 · Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ tư, 28/05/2031 · âm 8/4 · Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ sáu, 30/05/2031 · âm 10/4 · Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 31/05/2031 · âm 11/4 · Tân Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ hai, 09/06/2031 · âm 20/4 · Canh Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Chủ nhật, 15/06/2031 · âm 26/4 · Bính Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tháng 5 âm lịch
Thứ sáu, 20/06/2031 · âm 1/5 · Tân Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ hai, 23/06/2031 · âm 4/5 · Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ tư, 25/06/2031 · âm 6/5 · Bính Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Chủ nhật, 29/06/2031 · âm 10/5 · Canh Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 05/07/2031 · âm 16/5 · Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ ba, 08/07/2031 · âm 19/5 · Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ hai, 14/07/2031 · âm 25/5 · Ất Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ năm, 17/07/2031 · âm 28/5 · Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tháng 10 âm lịch Tiểu lợi
Thứ bảy, 15/11/2031 · âm 1/10 · Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ ba, 18/11/2031 · âm 4/10 · Nhâm Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ hai, 24/11/2031 · âm 10/10 · Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ tư, 26/11/2031 · âm 12/10 · Canh Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Chủ nhật, 30/11/2031 · âm 16/10 · Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Thứ hai, 08/12/2031 · âm 24/10 · Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ ba, 09/12/2031 · âm 25/10 · Quý Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Thứ sáu, 12/12/2031 · âm 28/10 · Bính Tuất
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tháng 11 âm lịch
Chủ nhật, 14/12/2031 · âm 1/11 · Mậu Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ tư, 17/12/2031 · âm 4/11 · Tân Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ hai, 22/12/2031 · âm 9/11 · Bính Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ ba, 23/12/2031 · âm 10/11 · Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ hai, 29/12/2031 · âm 16/11 · Quý Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Thứ năm, 01/01/2032 · âm 19/11 · Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 03/01/2032 · âm 21/11 · Mậu Thân
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Thứ tư, 07/01/2032 · âm 25/11 · Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Thứ bảy, 10/01/2032 · âm 28/11 · Ất Mão
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Câu hỏi thường gặp
Kim Lâu là gì, tính thế nào?
Lấy tuổi mụ (tuổi âm) của cô dâu chia 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim Lâu (Thân, Thê, Tử, Lục Súc). Dân gian thường tránh cưới năm phạm Kim Lâu, hoặc làm lễ xin dâu hai lần để hóa giải.
Tháng Đại lợi, Tiểu lợi là gì?
Là các tháng âm lịch tốt cho cô dâu theo chi tuổi. Đại lợi tốt nhất; Tiểu lợi vẫn dùng được.
Ngày cưới được lọc theo tiêu chí nào?
Ngày hoàng đạo trong tháng Đại lợi, Tiểu lợi; tránh Tam Nương, Nguyệt Kỵ, các ngày thần Thiên Hình, Chu Tước, Bạch Hổ và ngày có chi xung tuổi cô dâu hoặc chú rể.
Nội dung theo lệ dân gian, chỉ mang tính tham khảo.