Xem tuổi làm nhà, động thổ 2026
Làm nhà năm 2026 cần tránh phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam Tai. Bảng dưới tính sẵn cho từng tuổi (theo tuổi mụ).
| Năm sinh | Can chi | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2001 | Tân Tị | 26 | Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, của cải) | Nhì Nghi | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 2000 | Canh Thìn | 27 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1999 | Kỷ Mão | 28 | Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Tứ Tấn Tài | Phạm | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1998 | Mậu Dần | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1997 | Đinh Sửu | 30 | Kim Lâu Thê (hại vợ/chồng) | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1996 | Bính Tý | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Làm được |
| 1995 | Ất Hợi | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Phạm | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1994 | Giáp Tuất | 33 | Kim Lâu Tử (hại con cái) | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1993 | Quý Dậu | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Làm được |
| 1992 | Nhâm Thân | 35 | Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, của cải) | Nhì Nghi | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1991 | Tân Mùi | 36 | Không | Tam Địa Sát | Phạm | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1990 | Canh Ngọ | 37 | Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1989 | Kỷ Tị | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1988 | Mậu Thìn | 39 | Kim Lâu Thê (hại vợ/chồng) | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1987 | Đinh Mão | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Phạm | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1986 | Bính Dần | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1985 | Ất Sửu | 42 | Kim Lâu Tử (hại con cái) | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1984 | Giáp Tý | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Làm được |
| 1983 | Quý Hợi | 44 | Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, của cải) | Nhì Nghi | Phạm | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1982 | Nhâm Tuất | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1981 | Tân Dậu | 46 | Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1980 | Canh Thân | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1979 | Kỷ Mùi | 48 | Kim Lâu Thê (hại vợ/chồng) | Lục Hoang Ốc | Phạm | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1978 | Mậu Ngọ | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Làm được |
| 1977 | Đinh Tị | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1976 | Bính Thìn | 51 | Kim Lâu Tử (hại con cái) | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1975 | Ất Mão | 52 | Không | Nhất Cát | Phạm | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1974 | Giáp Dần | 53 | Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, của cải) | Nhì Nghi | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1973 | Quý Sửu | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1972 | Nhâm Tý | 55 | Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1971 | Tân Hợi | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Phạm | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1970 | Canh Tuất | 57 | Kim Lâu Thê (hại vợ/chồng) | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1969 | Kỷ Dậu | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Làm được |
| 1968 | Mậu Thân | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Làm được |
| 1967 | Đinh Mùi | 60 | Kim Lâu Tử (hại con cái) | Lục Hoang Ốc | Phạm | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1966 | Bính Ngọ | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Làm được |
| 1965 | Ất Tị | 62 | Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, của cải) | Nhì Nghi | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1964 | Giáp Thìn | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1963 | Quý Mão | 64 | Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Tứ Tấn Tài | Phạm | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1962 | Nhâm Dần | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1961 | Tân Sửu | 66 | Kim Lâu Thê (hại vợ/chồng) | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1960 | Canh Tý | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Làm được |
| 1959 | Kỷ Hợi | 68 | Không | Nhì Nghi | Phạm | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1958 | Mậu Tuất | 69 | Kim Lâu Tử (hại con cái) | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh / mượn tuổi |
| 1957 | Đinh Dậu | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Làm được |
Lưu ý
Nếu tuổi gia chủ phạm một trong ba yếu tố trên, dân gian thường mượn tuổi người hợp để động thổ, hoặc dời sang năm khác. Bảng tính theo tuổi mụ (tuổi âm = năm hiện tại − năm sinh + 1) và mang tính tham khảo; nên kết hợp xem ngày giờ tốt khi khởi công.
Xem thêm: xem ngày tốt · tam tai 2026.